TÀI LIỆU - DANH MỤC ĐẦU TƯ CỦA SCIC TỪ 2013

29 thg 10, 2015

TÀI LIỆU - DANH MỤC ĐẦU TƯ CỦA SCIC TỪ 2013


361 DOANH NGHIỆP TRONG DANH MỤC ĐẦU TƯ CỦA SCIC
ko đăng các doanh nghiệp đầu tư dưới 50 tỉ
danh mục full
STT Mã DN Tên DN Vốn điều lệ Vốn nhà nước Tỷ lệ VNN
14 BCN04 Công ty Cổ phần sữa Việt Nam 8,339,557,960,000 3,757,320,000,000 45%
7 BXD02 Tổng công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam (VINACONEX) 4,417,106,730,000 2,552,511,530,000 58%
11 QNI39 CTCP Nhiệt điện Quảng Ninh 4,500,000,000,000 514,010,890,000 11%
17 BKH02 CTCP viễn thông FPT 997,015,350,000 500,093,430,000 50%
1 SIC CT TNHH1TV đầu tư SCIC (SIC) 500,000,000,000 500,000,000,000 100%
9 BDI02 CTCP Thủy điện Vĩnh Sơn Sông Hinh 2,062,413,870,000 494,979,300,000 24%
10 HPH47 CTCP Nhiệt điện Hải Phòng 5,000,000,000,000 450,000,000,000 9%
3 BTC05 TCT Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc Gia Việt Nam 1,008,276,580,000 406,969,500,000 40%
16 BCN15 Tổng công ty Cổ phần Điện Tử và Tin học Việt Nam 438,000,000,000 385,297,500,000 88%
2 BTC06 TCT Cổ phần Bảo Minh 755,000,000,000 382,788,000,000 51%
13 CTH04 Cty CP Dược Hậu giang 651,764,290,000 283,131,190,000 43%
4 BTC12 Tập đoàn Bảo Việt 6,804,000,000,000 221,544,000,000 3%
8 BCN01 TCTCP Xây dựng Điện Việt Nam 637,210,610,000 189,000,000,000 30%
15 BKH01 Công ty cổ phần FPT 2,752,000,000,000 166,398,000,000 6%
79 BCN03 Công ty cổ phần Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong 433,379,960,000 160,800,000,000 37%
58 HNO06 CTCP Hạ tầng và Bất động sản Việt Nam 336,073,280,000 160,072,600,000 48%
6 YBA12 CTCP Thủy điện Thác Bà 635,000,000,000 152,400,000,000 24%
71 BCN05 CTCP Nhựa Bình Minh 349,835,520,000 134,234,900,000 38%
86 KHO07 Công ty cổ phần Khoáng sản và Đầu tư Khánh Hòa 140,000,000,000 125,000,000,000 89%
12 BGT50 CTCP Vận tải đa phương thức 209,723,210,000 122,906,400,000 59%
5 BXD04 Tổng CTCP Đầu tư xây dựng và thương mại Việt Nam 263,538,000,000 117,375,000,000 45%
53 CTH23 CTCP Nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ 110,000,000,000 108,144,500,000 98%
56 HCM07 CTCP Germadept 1,144,216,690,000 100,721,700,000 9%
64 QNI36 CTCP Quốc tế Hoàng gia 717,359,630,000 93,454,360,000 13%
77 BDU02 CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương  180,000,000,000 90,085,020,000 50%
80 BGT01 Cty CP TRAPHACO  246,764,330,000 88,014,960,000 36%
75 BNN03 Cty CP Nông dược HAI 173,999,910,000 86,938,800,000 50%
192 HCM06 CTCP Đầu tư và Dịch vụ Thăng Long 170,000,000,000 81,600,000,000 48%
65 BGT29 CTCP Vận tải và thuê tàu 150,000,000,000 76,532,000,000 51%
59 HTI10 CTCP Cảng Vũng Áng Việt Lào 220,694,662,738 63,450,000,000 29%
284 BCN07 CTCP Nhựa Rạng Đông 115,000,000,000 62,336,820,000 54%
235 HPH01 CTCP Thép và cơ khí vật liệu 69,500,000,000 61,940,000,000 89%
74 DTH01 Công ty CP XNK Y tế DOMESCO 178,093,360,000 61,817,780,000 35%
72 BNI12 CTCP tập đoàn Dabaco Việt Nam 484,099,600,000 60,000,000,000 12%
76 HGI01 CTCP cơ khí và KS Hà Giang 126,000,000,000 58,762,800,000 47%
44 LAN15 CTCP Đầu tư phát triển công nghiệp và vận tải 78,500,000,000 53,391,060,000 68%
54 VLO13 CTCP Xuất nhập khẩu Vĩnh Long 98,795,060,000 52,816,780,000 53%
33 AGI10 CTCP Xuất nhập khẩu An Giang 182,000,000,000 51,265,500,000 28%
38 BXD01 Công ty TNHH 1 thành viên Đầu tư và kinh doanh khoáng sản Vinaconex 50,000,000,000 50,000,000,000 100%











0%